T2 – T6 | 8:30am – 5:00pm
  • Hotline

    +8428.7300.1690

  • Email

    support@rheinolvietnam.com

  • Contact Us
950.000 VNĐ/5L

Primol Power Synth CS 10W40

PHÂN LOẠI: BÁN TỔNG HỢP
SỬ DỤNG: Động cơ Xăng và Diesel
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT: ACEA A3- / B4-12
API SN / CF
Renault RN 0700
MB 229.3 (covers MB 229.1)
VW 502 00 / 505 00
PSA B71 2296
ĐỘ BỀN NHỚT: 1 năm/ 15.000 – 20.000 km

ĐẶC ĐIỂM VÀ TÍNH CHẤT

Swd Rheinol Primol Power Synth CS SAE 10W40

Dầu động cơ bán tổng hợp Đức ma sát thấp có hiệu suất cao dành cho xe ô tô

Độ bền nhớt : 1 năm hoặc 15.000 – 20.000 km (tùy điều kiện sử dụng)
Thích hợp cho cả động cơ Xăng và Diesel. Sản xuất và đóng gói tại Đức

Mô tả Sản phẩm

Swd Rheinol Primol Power Synth CS SAE 10W-40 là một loại dầu ma sát thấp có hiệu suất cao chuyên dụng cho động cơ xăng và diesel của các dòng ô tô. Dầu được sản xuất từ các loại dầu gốc tổng hợp chất lượng cao, dầu gốc khoáng và công nghệ phụ gia tiên tiến nhất.

Thích hợp cho các điều kiện vận hành khắc nghiệt trong động cơ ô tô hiện đại với turbo hoặc thiếu turbo, và cho các dòng xe tải nhỏ.

Swd Rheinol Primol Power Synth CS SAE 10W-40 có công thức tối ưu cung cấp mức tiêu thụ nhiên liệu và dầu hiệu quả vượt trội. Nhờ vào phạm vi độ nhớt mở rộng, dầu có thể phát huy tác dụng trong mọi điều kiện.

Đặc biệt việc đẩy chất lượng lên tiêu chuẩn API SN, giúp cải thiện khả năng chống oxy hóa, hạn chế hình thành muội than, bảo vệ chống mài mòn tối ưu và hiệu suất nhiệt độ thấp hơn trong suốt thời gian sử dụng dầu. Điều này giúp cải thiện độ sạch của động cơ và còn giúp kéo dài tuổi thọ.

Tiêu chuẩn kỹ thuật / Đề xuất

ACEA  A3- / B4-12            MB 229.3 (covers MB 229.1)

API SN / CF                       VW 502 00 / 505 00

Renault RN 0700               PSA B71 2296

Thông số cơ bản

Swd Rheinol Primol Power Synth CS SAE 10W-40 ĐVT Giá tr Tiêu chuẩn
Độ nhớt ở 15°C kg/m³ 862 DIN 51 757
Độ nhớt ở 40°C mm²/s 92 DIN 51 562
Độ nhớt ở 100°C mm²/s 14,1 DIN 51 562
Chỉ số độ nhớt 157 DIN ISO 2909
Chỉ số động lực ở -25°C mPa.s 6280 DIN 51 377
Điểm rót chảy °C -36 DIN ISO 3016
Điểm chớp cháy °C 222 DIN IS0 2592
Trị số kiềm tổng mg KOH/g 10,1 DIN ISO 3771

 

950.000 VNĐ/5L

Danh mục: